DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng bao gồm những chất nào? Và những chất phụ gia thực phẩm này được quy định sử dụng ra sao để đảm bảo an toàn thực phẩm mà vẫn đem lại màu sắc cũng như hương vị tuyệt vời cho các món ăn? Hãy cùng Luân Kha tìm hiểu nhé!

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

QUY ĐỊNH CHUNG DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

1. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng – Phạm vi điều chỉnh 

Quy định này quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam bao gồm cả thực phẩm nhập khẩu và phụ gia nhập khẩu. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

2. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng – Đối tượng áp dụng:

Quy định này bắt buộc áp dụng đối với các tổ chức cá nhân sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm, kinh doanh thực phẩm và phụ gia thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam.

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

3. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

Trong Quy định phụ gia thực phẩm được phép sử dụng, chúng ta hãy cùng tìm hiểu một số từ ngữ về phụ gia cũng như các lưu ý về chúng sau đây nhé:

a) Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng – Phụ gia thực phẩm (food additive):

Những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu công nghệ trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm. Phụ gia thực phẩm không bao gồm các chất ô nhiễm hoặc các chất bổ sung vào thực phẩm với mục đích tăng thêm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

b) Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng – Hệ thống đánh số quốc tế

Ký hiệu được Ủy ban Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm.

c) Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (Acceptable Daily Intake – ADI) là lượng xác định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ. ADI được tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

ADI có thể được biểu diễn dưới dạng: – Giá trị xác định

– Chưa qui định (CQĐ)

– Chưa xác định (CXĐ)

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

c) Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng – Giới hạn tối đa trong thực phẩm:

Mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm.

e) Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practices – GMP) là việc đáp ứng các yêu cầu sử dụng phụ gia trong quá trình sản xuất, xử lý, chế biến, bảo quản, bao gói, vận chuyển thực phẩm, bao gồm:

– Hạn chế tới mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết phải sử dụng;

– Lượng chất phụ gia được sử dụng trong trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, bao gói và vận chuyển có thể trở thành một thành phần của thực phẩm nhưng không ảnh hưởng tới tính chất lý hoá hay giá trị khác của thực phẩm;

– Lượng phụ gia thực phẩm sử dụng phải phù hợp với công bố của nhà sản xuất đã được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền.

f) Các chất trong Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định này được gọi tắt là “phụ gia thực phẩm trong danh mục”

Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng xếp theo nhóm chức năng

Các chất điều vị      
620 Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L(+)-) 58
621 Mononatri glutamat Monosodium Glutamate 136
622 Monokali glutamat Monopotassium Glutamate 134
623 Canxi glutamat Calcium Glutamate 71
626 Axit guanylic Guanylic Acid 58
630 Axit inosinic Inosinic Acid 58
636 Maltol Maltol  ổn định 130
637 Etyl maltol Ethyl Maltol  ổn định 108
Các chất ổn định      
1201 Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone Làm búng, nhũ hoỏ,  làm dày 161
170i Canxi cacbonat Calcium Carbonate Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón 69
327 Canxi lactat Calcium Lactate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày 73
332i Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate Nhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa 120
339ii Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 97
340ii Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 93
341iii Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 180
452v Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 53
500ii Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp 144
501i Kali cacbonat Potassium Carbonate Điều chỉnh độ axit, ổn định 119
503ii Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp 52
508 Kali clorua Potassium Chloride Làm dày 119
340i Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày 134
Cỏc chất bảo quản      
1105 Lysozym Lysozyme 128
200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxy hoá, ổn định 61
201 Natri sorbat Sodium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 150
202 Kali sorbat Potassium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 125
203 Canxi sorbat Calcium Sorbate 76
210 Axit benzoic Benzoic Acid 56
211 Natri benzoat Sodium Benzoate 141
212 Kali benzoat Potassium Benzoate 117
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate 68
214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate 108
216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate 161
218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate 130
220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 174
221 Natri sulfit Sodium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 151
222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 145
223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại 146
224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 121
225 Kali sulfit Potassium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 126
227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 72
228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại 118
234 Nisin Nisin 155
238 Canxi format Calcium Formate 71
239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine 115
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate 95
251 Natri nitrat Sodium Nitrate ổn định màu 148
252 Kali nitrat Potassium Nitrate  ổn định màu 123
280 Axit propionic Propionic Acid 60
281 Natri propionat Sodium Propionate 150
539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 152
Các chất chống đông vón  
343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 183
381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate 165
470 Muối của axit oleic         (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) Nhũ hoá, ổn định 139
530 Magie oxit Magnesium Oxide 129
535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide 143
536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide 120
538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide 71
551 Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous 169
552 Canxi silicat Calcium Silicate 75
553i Magie silicat Magnesium Silicate 129
553iii Bột talc Talc 64
554 Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate 148
556 Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate 74
559 Nhụm silicat Aluminium Silicate 154
Cỏc chất chống oxy húa  
389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate 95
300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) ổn định màu 56
301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate  ổn định màu 140
302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate 68
303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate 117
304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate 53
305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate 54
307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol 49
310 Propyl galat Gallate, Propyl 161
314 Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin 155
315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) 57
319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone 175
320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole 65
321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene 66
322 Lexitin Lecithins Nhũ hoá, ổn định 127
Cỏc chất chống tạo bọt  
1520 Propylen glycol Propylene Glycol Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định 162
1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Điều vị, làm bóng 160
433 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột 160
900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane Chống đông vón 159
Các chất độn
460i Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày 193
903 Sỏp  Carnauba Carnauba Wax Làm bóng, chống đông vón 164
401 Natri alginat Sodium Alginate Nhũ hoá, ổn định, làm dày 140
Cỏc chất ngọt tổng hợp
421 Manitol Mannitol Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn 129
950 Acesulfam kali Acesulfame Potassium Điều vị 49
951 Aspartam Aspartame Điều vị 55
953 Isomalt Isomalt Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng 116
954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts) Điều vị 163
420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 169
955 Sucraloza Sucralose 173
Chế phẩm tinh bột
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 86
1401 Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1402 Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1403 Tinh bột đó khử màu Bleached Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 178
1404 Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 180
1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 133
1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88
1412 Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1414 Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1420 Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1421 Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1422 Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1423 Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88
1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate Nhũ hoỏ, ổn định, làm dày 51
Enzym
1100 Amylaza (cỏc loại) Amylases Xử lý bột 53
1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.) Làm búng, xử lý bột, điều vị 163
1101ii Papain Papain Điều vị, xử lý bột, ổn định 156
1101iii Bromelain Bromelain Điều vị, ổn định, làm dày 65
1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định 109
CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase 129
Các chất khí đẩy      
941 Khí nitơ Nitrogen 127
942 Khí  nitơ oxit Nitrous oxide 127
Cỏc chất làm búng      
901 Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow Chất độn, ổn định 165
902 Sỏp Candelila Candelilla Wax Chất độn 164
904 Senlac Shellac Chất độn 168
905a Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Chống oxy hoỏ, làm ẩm 86
905ci Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax 165
905cii Sỏp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt 164
Cỏc chất làm dày      
400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn định 55
402 Kali alginat Potassium Alginate Nhũ hoỏ, ổn định 117
403 Amoni alginat Ammonium Alginate Nhũ hoá, ổn định 51
404 Canxi alginat Calcium Alginate  ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt 67
405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate Chất độn, nhũ hoá, ổn định 163
406 Thạch trắng (Aga) Agar  ổn định, nhũ hóa, chất độn 178
407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) Nhũ hoá, ổn định 82
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum ổn định, nhũ hoá 111
412 Gụm Gua Guar Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn 112
413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum ổn định, nhũ hoá, chất độn 113
414 Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)  ổn định, chất độn, nhũ hoá 110
415 Gụm Xanthan Xanthan Gum ổn định 114
416 Gụm Karaya Karaya Gum  Ổn định, nhũ hoá, chất độn 112
417 Gôm Tara Tara Gum  ổn định 113
418 Gụm Gellan Gellan Gum  ổn định 111
440 Pectin Pectins Nhũ hoá, ổn định 156
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn định 131
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose Nhũ húa, ổn định, tạo bọt, chất độn 130
466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose Chất độn, nhũ hoá, ổn định 142
CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible ổn định, nhũ hoá 109
Cỏc chất làm ẩm      
422 Glycerol Glycerol Nhũ hoá, ổn định, làm dày 110
450vii Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate Điều chỉnh độ axit 70
Cỏc chất làm rắn chắc      
333 Canxi xitrat Calcium Citrates Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại 77
341i Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 132
509 Canxi clorua Calcium Chloride Làm dày, ổn định 69
516 Canxi sulfat Calcium Sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 77
520 Nhụm sulfat Aluminium Sulphate 155
521 Nhụm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate 154
523 Nhụm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate  ổn định, tạo xốp 154
578 Canxi gluconat Calcium Gluconate Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày 71
Cỏc chất nhũ húa      
471 Mono và diglycerit của cỏc axit bộo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids Làm dày, chất độn, ổn định, chống tạo bọt 132
472b Este của glycerol với Axit lactic và cỏc axit bộo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định 105
472c Este của glycerol với Axit xitric và Axit bộo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 105
472e Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit bộo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định 104
472f Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit bộo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit bộo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol Tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 114
474 Sucroglyxerit Sucroglycerides  ổn định, làm dày 173
475 Este của polyglycerol  với Axit bộo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids  ổn định, làm dày 106
484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate 172
340 iii Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 182
442 Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid 139
444 Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate 174
445 Glycerol Esters của nhựa cõy Glycerol Esters Of Wood Resin Chất độn 110
450i Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 96
450iv Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 92
452iv Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 74
470 Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4) Chống đông vón, ổn định 139
473 Este của Sucroza với cỏc axớt bộo Sucrose Esters of Fatty acids  ổn định, làm dày 106
480 Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate Làm ẩm, ổn định, làm dày 99
483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Xử lý bột 172
491 Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate  ổn định 171
492 Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate  ổn định 172
493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate  ổn định 169
494 Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate  ổn định 170
495 Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate  ổn định 170
Phẩm màu      
100i Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin 186
101i Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin 188
102 Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine 190
104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow 188
110 Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF 189
120 Carmin Carmines 80
122 Carmoisine Azorubine (Carmoisine) 80
123 Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth 102
124 Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R 103
127 Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine 187
128 Đỏ 2G Red 2G 100
129 Đỏ Allura AC Allura Red AC 101
132 Indigotin (Indigocarmine) Indigotine 115
133 Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF 191
140 Clorophyl Chlorophyll 84
141i Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex 85
141ii Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nú) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts 85
142 Xanh S Green S 192
150a Caramen Nhóm I (khụng xử lý) Caramel I- Plain 77
150c Caramen Nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process 78
150d Caramen Nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process 79
151 Đen Brilliant PN Brilliant Black PN 100
155 Nõu HT Brown HT 153
160ai Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic) 64
160aii Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes) 81
160b Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts 82
160e Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal 63
160f Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester 107
161g Canthaxanthin Canthaxanthine 66
163ii Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract 83
171 Titan dioxit Titanium Dioxide 180
172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black 167
172ii Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red 166
172iii Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow 167
143 Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF 191
Cỏc chất tạo bọt      
999 Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts 83
Cỏc chất tạo phức kim loại    
384 Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates Chống oxy húa, bảo quản 116
385 Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy húa, bảo quản 70
386 Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate Chống oxy húa, bảo quản 97
387 Oxystearin Oxystearin Chống tạo bọt 155
450iii Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 177
450v Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 176
450viii Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản,  chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 95
451i Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 158
451ii Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 157
452i Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 149
452ii Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 124
452iii Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp 142
576 Natri gluconat Sodium Gluconate 144
577 Kali gluconat Potassium Gluconate Điều chỉnh độ axit, điều vị 120
Cỏc chất tạo xốp      
503i Amoni cacbonat Ammonium Carbonate Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp 51
500i Natri cacbonat Sodium Carbonate Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp 142

VỀ VIỆC BAN HÀNH “QUY ĐỊNH DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG”

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân ngày 30/6/1989 và Điều lệ Vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23-HĐBT 24/01/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Căn cứ nghị định 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;

Theo đề nghị của Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Vụ trưởng Vụ khoa học và Đào tạo – Bộ Y tế.

danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

GIỚI THIỆU CÔNG TY PHỤ GIA THỰC PHẨM LUÂN KHA

Luân Kha là công ty phân phối chuyên nghiệp, cung cấp hương liệu, phụ gia thực phẩm đặc thù trong lĩnh vực thực phẩm: giò chả, xúc xích, mì sợi, bánh, kẹo, nước giải khát… Là đại diện phân phối của những nhà sản xuất uy tín trên thế giới, Chúng tôi cung cấp những sản phẩm chất lượng, phù hợp với yêu cầu nhằm giúp khách hàng tối ưu hóa hiệu suất sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.

Xuất phát từ khát vọng thịnh vượng, niềm đam mê kinh doanh và định hướng khách hàng làm trọng tâm, Luân Kha luôn tiên phong trong việc tìm kiếm, cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ, cũng như chia sẽ thông tin các công nghệ tiên tiến, thông qua đó đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Với phương châm “Phát triển của chúng tôi đồng hành cùng với thành công của Khách hàng”, Luân Kha khẳng định mình là một trong những thương hiệu dẫn đầu về phụ gia, hương liệu thực phẩm đáng tin cậy đến các doanh nghiệp.

Thông tin liên hệ:

7/132 Liên Khu 5-6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM
Mobile: 0917 93 2727
Email: chanhluan@luankha.com
Web: https://luankha.com

Tìm kiếm liên quan: 0

 

Nội dung hữu ích liên quan  Đi tìm sự thật về chất bảo quản thực phẩm khiến ai cũng bất ngờ?
Call Now Button