Thông tư 05/2018/TT-BYT Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Thông tư 05/2018/TT-BYT Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất – Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hi quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật an toàn thực phẩm;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

BAN HÀNH DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM MỚI NHẤT

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh Mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khu Việt Nam.

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Điều 1. Ban hành danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh Mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là Danh Mục) được xác định mã số hàng hóa theo Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017.

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

1. Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất – được xây dựng trên cơ sở Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng Danh Mục này như sau:

a) Các trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương 2 số này đều được áp dụng.

b) Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.

c) Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.

d) Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã số 8 thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.

đ) Các sản phẩm, hàng hóa được quy định trong Danh Mục và thuộc các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c Khoản 1 Điều này thì khi nhập khẩu doanh nghiệp phải cung cấp cho cơ quan hải quan các thông tin đầy đủ về hàng hóa nhập khẩu (thành Phần, cấu tạo, công dụng, tài liệu kỹ thuật (nếu có)) và cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã khai báo và sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng Mục đích.

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

2. Đi với hàng hóa có tên trong Danh Mục nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật an toàn thực phẩm hoặc không nhằm Mục đích sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thì không thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.

3. Trường hợp hàng hóa chưa được áp mã số HS hoặc xảy ra tranh chấp liên quan đến mã s HS trong Danh Mục ban hành kèm theo Thông tư này, Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) phối hợp với Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính) xem xét lại để thống nhất trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan để tạo Điều kiện cho hàng hóa được thông quan thuận lợi, đồng thời đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh Mục.

Điều 3. Điều Khoản tham chiếu danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Điều 4. Điều Khoản thi hành danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2018.

2. Thông tư số 40/2016/TT-BYT ngày 04/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh Mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Cục An toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết./.

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Danh mục sau đây được xếp theo chức năng, bao gồm:

Nội dung hữu ích liên quan  35+ mẹo nhỏ với cách tạo màu thực phẩm tự nhiên tại nhà mà ai cũng biết

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất: Chất bảo quản

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất: Chất chống đông vón

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất: Chất chống oxi hóa

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất: Chất chống tạo bọt

Các chất bảo quản      
1105 Lysozym Lysozyme 128
200 Axit sorbic Sorbic Acid Chống oxy hoá, ổn định 61
201 Natri sorbat Sodium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 150
202 Kali sorbat Potassium Sorbate Chống oxy hoá, ổn định 125
203 Canxi sorbat Calcium Sorbate 76
210 Axit benzoic Benzoic Acid 56
211 Natri benzoat Sodium Benzoate 141
212 Kali benzoat Potassium Benzoate 117
213 Canxi benzoat Calcium Benzoate 68
214 Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate 108
216 Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate 161
218 Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate 130
220 Sulphua dioxit Sulphur Dioxide Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 174
221 Natri sulfit Sodium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 151
222 Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 145
223 Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại 146
224 Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 121
225 Kali sulfit Potassium Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 126
227 Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 72
228 Kali bisulfit Potassium Bisulphite Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại 118
234 Nisin Nisin 155
238 Canxi format Calcium Formate 71
239 Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine 115
242 Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate 95
251 Natri nitrat Sodium Nitrate ổn định màu 148
252 Kali nitrat Potassium Nitrate  ổn định màu 123
280 Axit propionic Propionic Acid 60
281 Natri propionat Sodium Propionate 150
539 Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại 152
Các chất chống đông vón  
343iii Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày 183
381 Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate 165
470 Muối của axit oleic         (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K) Nhũ hoá, ổn định 139
530 Magie oxit Magnesium Oxide 129
535 Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide 143
536 Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide 120
538 Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide 71
551 Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous 169
552 Canxi silicat Calcium Silicate 75
553i Magie silicat Magnesium Silicate 129
553iii Bột talc Talc 64
554 Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate 148
556 Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate 74
559 Nhụm silicat Aluminium Silicate 154
Cỏc chất chống oxy húa  
389 Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate 95
300 Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-) ổn định màu 56
301 Natri ascorbat Sodium Ascorbate  ổn định màu 140
302 Canxi ascorbat Calcium Ascorbate 68
303 Kali ascorbat Potassium Ascorbate 117
304 Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate 53
305 Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate 54
307 Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol 49
310 Propyl galat Gallate, Propyl 161
314 Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin 155
315 Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid) 57
319 Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone 175
320 Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole 65
321 Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene 66
322 Lexitin Lecithins Nhũ hoá, ổn định 127
Các chất chống tạo bọt  
1520 Propylen glycol Propylene Glycol Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định 162
1521 Polyetylen glycol Polyethylene Glycol Điều vị, làm bóng 160
433 Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột 160
900a Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane Chống đông vón 159
Các chất độn
460i Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày 193
903 Sỏp  Carnauba Carnauba Wax Làm bóng, chống đông vón 164
401 Natri alginat Sodium Alginate Nhũ hoá, ổn định, làm dày 140
Các chất ngọt tổng hợp
421 Manitol Mannitol Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn 129
950 Acesulfam kali Acesulfame Potassium Điều vị 49
951 Aspartam Aspartame Điều vị 55
953 Isomalt Isomalt Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng 116
954 Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts) Điều vị 163
420 Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày 169
955 Sucraloza Sucralose 173
Chế phẩm tinh bột
1400 Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 86
1401 Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1402 Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1403 Tinh bột đó khử màu Bleached Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 178
1404 Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 179
1405 Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 180
1410 Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 133
1411 Diamidon glyxerol Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88
1412 Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1413 Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1414 Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1420 Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1421 Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1422 Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1423 Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 87
1440 Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 50
1442 Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 88
1443 Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày 89
1450 Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate Nhũ hoỏ, ổn định, làm dày 51
Enzym
1100 Amylaza (cỏc loại) Amylases Xử lý bột 53
1101i Proteaza Protease ( A. oryzae var.) Làm búng, xử lý bột, điều vị 163
1101ii Papain Papain Điều vị, xử lý bột, ổn định 156
1101iii Bromelain Bromelain Điều vị, ổn định, làm dày 65
1102 Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.) Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định 109
CQĐ Malt carbohydraza Malt carbohydrase 129
Các chất khí đẩy      
941 Khí nitơ Nitrogen 127
942 Khí  nitơ oxit Nitrous oxide 127
Cỏc chất làm búng      
901 Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow Chất độn, ổn định 165
902 Sỏp Candelila Candelilla Wax Chất độn 164
904 Senlac Shellac Chất độn 168
905a Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade Chống oxy hoỏ, làm ẩm 86
905ci Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax 165
905cii Sỏp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt 164
Các chất làm dày      
400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn định 55
402 Kali alginat Potassium Alginate Nhũ hoỏ, ổn định 117
403 Amoni alginat Ammonium Alginate Nhũ hoá, ổn định 51
404 Canxi alginat Calcium Alginate  ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt 67
405 Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate Chất độn, nhũ hoá, ổn định 163
406 Thạch trắng (Aga) Agar  ổn định, nhũ hóa, chất độn 178
407 Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran) Nhũ hoá, ổn định 82
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum ổn định, nhũ hoá 111
412 Gụm Gua Guar Gum Ổn định, nhũ hoá, chất độn 112
413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum ổn định, nhũ hoá, chất độn 113
414 Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)  ổn định, chất độn, nhũ hoá 110
415 Gụm Xanthan Xanthan Gum ổn định 114
416 Gụm Karaya Karaya Gum  Ổn định, nhũ hoá, chất độn 112
417 Gôm Tara Tara Gum  ổn định 113
418 Gụm Gellan Gellan Gum  ổn định 111
440 Pectin Pectins Nhũ hoá, ổn định 156
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn định 131
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose Nhũ húa, ổn định, tạo bọt, chất độn 130
466 Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose Chất độn, nhũ hoá, ổn định 142
CQĐ Gelatin thực phẩm Gelatin Edible ổn định, nhũ hoá 109
Nội dung hữu ích liên quan  Chất bảo quản thực phẩm natri benzoat

PHỤ GIA LUANKHA – NƠI CUNG CẤP DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM MỚI NHẤT

Phụ gia Luankha là công ty chuyên nhập khẩu và sản xuất các loại phụ gia thực phẩm, màu thực phẩm, hương liệu, chất bảo quản, chất điều vị với hệ thống phân phối lớn nhất Toàn quốc.

Với sứ mệnh tiên phong “Nhà cung cấp tổng thể cho tất cả các nhu cầu về phụ gia sản xuất thực phẩm an toàn sức khỏe” Phụ gia Luankha luôn nâng cao chất lượng sản phẩm và phong cách phục vụ chuyên nghiệp nhằm đáp ứng cao hơn nữa mức độ hài lòng của Quý khách hàng.

Luankha luôn là nhà cung cấp uy tín, đối tác đáng tin cậy song hành cùng sự thành công của Quý khách! Chúng tôi cam kết chỉ sản xuất và cung cấp sản phẩm đảm bảo chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, đẩy đủ kiểm định, an toàn về sức khỏe, được Cục An toàn thực phẩm Bộ y tế cấp phép sử dụng.

Hãy sử dụng đúng sản phẩm, đủ liều lượng cho phép cùng chung tay bảo vệ sức khỏe Cộng đồng! Hãy gọi cho Phụ gia Luankha để được tư vấn quy trình và giúp sản phẩm ngon hơn nữa. Trân trọng cảm ơn!

Danh mục phụ gia thực phẩm mới nhất

Thông tin liên hệ:

7/132 Liên Khu 5-6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM
Mobile: 0917 93 2727
Email: chanhluan@luankha.com
Web: https://luankha.com

Tìm kiếm liên quan: 0

Call Now Button