E471 và CMC | Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả | Công ty Phụ gia LIME VN

Trong sản xuất sốt Mayonnaise, vấn đề được quan tâm hàng đầu là ổn định và nhũ hóa cho sốt. Trong số các dòng phụ gia dành cho sốt, E471 và CMC cho thấy hiệu quả vượt trội về vấn đề chống tách lớp và làm bền hệ nhũ tương.

E471- Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả

Phụ gia nhũ hóa E471 là chất làm giảm sức căng bề mặt của các pha trong hệ và từ đó duy trì được sự ổn định cấu trúc của hệ nhũ tương. Trong cấu trúc phân tử của chất nhũ hóa có cả phần háo nước và phần háo béo.

Phụ gia nhũ hóa E471 được sự dụng nhằm tạo sự ổn định của hệ keo phân tán trong pha liên tục bằng cách hình thành một bề mặt điện tích trên nó. Đồng thời nó còn làm giảm sức căng bề mặt của các giọt phân tán từ đó giảm được năng lượng hình thành các giọt trong hệ. Chất nhũ hóa E471 đa số là ester của acid béo và rượu:

Chất nhũ hóa E471

Trong quá trình sử dụng, người ta thường dùng giá trị HBL để đánh giá mức độ ưa béo hay ưa nược của chất nhũ hóa. Từ đó có thể lựa chọn loại nào cho phù hợp với sản phẩm cụ thể.

Nếu HLB thấp (có nhiều gốc ưa nước hơn so với gốc ưa béo) thì chất nhũ hóa này phù hợp với hệ nước trong dầu và ngược lại.

Đặc tính của E471- Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả

  • Các chất  nhũ hóa E471 có một trong những đặc tính sau đây:
  • Giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc của hai chất lỏng.
  • Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất hoạt hóa bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó.
  • Khi hòa chất nhũ hóa E471 vào trong một chất lỏng thì các phân tử của chúng có xu hướng tạo đám (micelle), nồng độ mà tại đó các phân tử bắt đầu tạo đám được gọi là nồng độ tạo đám tới hạn. Nếu chất lỏng là nước thì các phân tử sẽ nối đuôi kị nước lại với nhau và quay đầu ưa nước ra tạo nên những hình dạng khác nhau như hình cầu , hình trụ , màng.
  • Các chất cao phân tử hòa tan được trong pha liên tục và để tăng cường độ nhớt của pha này hoặc để được hấp thụ vào bề mặt liên pha.
  • Các chất không hòa tan và có mức độ phân chia rất nhỏ và có thể thấm ướt được bởi các hai pha, khi được hấp thụ vào bề mặt liên pha sẽ tạo ra vật chắn chống lại hiện tượng hợp giọt.
  • Ứng dụng của chất nhũ hóa E471 trong sản xuất thực phẩm

Chất nhũ hóa e471 là một loại chất nhũ hoá hiệu quả cao. Nó có thể được hòa tan trong nước ấm (trên 55 ℃), và giúp trộn với các vật liệu khác một cách dễ dàng. Nó có thể duy trì khí hiệu quả. Đặc biệt nó được sử dụng rộng rãi trong kem, sữa, bánh chất nhũ hoá, và không kem creamer.

Thông số kỹ thuật E471

Tổng hàm lượng monoglyceride (%) ≥40,0
Glycerol tự do (%) ≤ 1,5
Giá trị axit (mg KOH / g) ≤3.0
Giá trị Iodine (g I / 100g) ≤5.0
Điểm nóng chảy (℃) Khoảng 55
Chì (Pb, mg / kg) ≤2
Asen (As, mg / kg) ≤2

Các ứng dụng: Chất nhũ hóa e471 

• được sử dụng trong việc uống sữa, nước giải khát protein, kem, bánh gel, margarine, kem không bơ sữa.

• Đặc biệt trong ứng dụng nhũ tương hòa tan trong nước có độ hòa tan trên 55 ℃ nước.

Liều dùng : Chất nhũ hóa E471 

1) Sữa uống: 0.12% -0.15% tổng sản phẩm trên 55 ℃ với sự khuấy và tính đồng nhất.

2) Nước giải khát Protein: 0,05% -0,15% tổng sản phẩm trên 55 ℃ với sự khuấy và tính đồng nhất.

3) Kem: 0,2-0,3% tổng sản phẩm, trên 55 ℃ nước, tùy thuộc vào loại bơ khác nhau, chất béo và dầu hoặc margarine.

4) Bánh kem: 10% -20% 10% -20% tổng sản phẩm.

5) Margarin: 0.3% -0.5% theo trọng lượng của chất béo và dầu trong 58 ℃ -65 ℃, tùy thuộc vào mục đích khác nhau.

6) Kem không dùng sữa: 1,0% -1,5% tổng lượng nguyên liệu, tan chảy với chất béo & dầu trên 58 ℃, tùy thuộc vào mục đích khác nhau.

| Tìm hiểu ứng dụng của E741- chất nhũ hóa cho sữa chua uống

CMC – Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả

  • Tên tiếng anh: Cellulose Gum (CMC)
  • Những tên thông thường là Chất Tạo Đặc CMC hay Chất kết dính CM
  • Tên đầy đủ là : Carboxyl Methyl Cellulose hay Sodium Carboxymethyl Cellulose,
  • Mã INS: E466
  • Màu sắc: dạng tinh thể màu trắng hoặc màu vàng nhạt, nhuyễn mịn, không mùi
  • Xuất xứ: Hà Lan
  • Quy cách: Bao 25kg
  • Mục đích sử dụng: chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm đặc, tạo sánh, ổn định cấu trúc,….

Tính chất của CMC – Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả

  • Là chế phẩm ở dạng bột trắng, hơi vàng, hầu như không mùi hạt hút ẩm
  • Khả năng tạo dung dịch dạng keo với nước, không hòa tan trong Ethanol
  • Phân tử ngắn hơn so với Cenllulose
  • Tan dễ dàng trong nước và rượu
  • Dùng trong thực phẩm với liều lượng 0,5-0,75%
  • CMC dưới dạng muối và acid đều là tác nhân tạo đông tốt
  • Tạo khối đông với độ ẩm cao (98%)
  • Độ chắc và độ tạo đông còn phụ thuộc vào hàm lượng Acetat nhôm
  • Hầu hết các CMC tan nhanh trong nước lạnh
  • Có khả năng giữ nước ở bất cứ nhiệt độ nào
  • Chất ổn định nhũ tương, sử dụng để kiểm soát độ nhớt mà không gel

Ứng dụng của CMC – Chất nhũ hóa cho sốt hiệu quả

Sodium carboxymethyl cellulose có nhiều tiện ích thương mại và được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, như là một chất phụ gia trong ngành công nghiệp thực phẩm. Sodium carboxymethyl cellulose  là chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.

  • CMC – Sodium Carboxymethyl Cellulose  được sử dụng chủ yếu trong thực phẩm:  sữa chua, đồ uống, mứt, xi-rô, bánh, mì ăn liền.
  • CMC – Sodium Carboxymethyl Cellulose sử dụng trong dược phẩm thuốc và mỹ phẩm .
  • CMC – Sodium Carboxymethyl Cellulose  còn được dùng trong công nghiệp dệt may và sản xuất giấy.
  • CMC – Sodium Carboxymethyl Cellulose  cũng được sử dụng trong chất tẩy rửa như là một chất chống đóng lắng, keo dán, cao su và các loại sơn đánh bóng

Bạn muốn đăng ký nhận mẫu thử hoăc muốn tư vấn thêm về sản phẩm?

Vui lòng liên hệ Ms Phượng Tiền: 0909.886.527

Email: sale5@limefc.com

CÔNG TY TNHH LIME VIỆT NAM

95 Đường 4B, KP2, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM

Rất mong sẽ là đối tác đồng hành cùng quý khách hàng !!!

Các tìm kiếm liên quan đến nhũ hóa cho sốt

  • Cấu tạo của chất nhũ hóa
  • Chất nhũ hóa D/N
  • Chất ổn định nhũ tương
  • Chất nhũ hóa lecithin
  • Nhũ tương và ứng dụng của nhũ tương trong chế biến thực phẩm
  • Chỉ số hlb của chất nhũ hóa là gì
  • E471
  • Vi nhũ tương là gi
  • Chất nhũ hóa tinh dầu
  • Chất nhũ hóa tiếng anh là gì
  • Chất nhũ hóa sử dụng trong sữa
  • Công dụng của nhũ tương

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button