Chất phụ gia tiếng anh là gì? Những thuật ngữ thường dùng nấu ăn

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Chất phụ gia tiếng anh là gì? Những thuật ngữ thường dùng nấu ăn

Chất phụ gia tiếng anh là gì? Là người đam mê ẩm thực, nhất là nấu ăn và làm bánh, chắc hẳn các bạn không thể thiếu tìm tòi, học hỏi các thuật ngữ hay dùng trong nấu nướng. Những thuật ngữ dưới đây đa phần là thuật ngữ nước ngoài, để tiện cho các bạn mới vào nghề không bị vấp và bỡ ngỡ. Bài viết này nhằm tổng hợp cho các bạn thuật ngữ hay được dùng trong nấu ăn và làm bánh nhé!

chất phụ gia tiếng anh là gì

Các phụ gia thực phẩm là các chất được bổ sung thêm vào thực phẩm để bảo quản (hóa chất bảo quản) hay cải thiện hương vị và bề ngoài của chúng. Một số phụ gia thực phẩm đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ; ví dụ bảo quản bằng làm dưa chua (với giấm), ướp muối – chẳng hạn như với thịt ướp muối xông khói, hay sử dụng điôxít lưu huỳnh như trong một số loại rượu vang. Với sự ra đời và phát triển của công nghiệp chế biến thực phẩm trong nửa sau thế kỷ 20 thì có thêm nhiều phụ gia thực phẩm đã được giới thiệu, cả tự nhiên lẫn nhân tạo. Một số phụ gia là những hóa chất có thể gây hại cho sức khỏe con người nếu dùng liều cao hoặc trong thời gian dài ví dụ Acid Benzoic,…

Tác dụng tích cực của phụ gia thực phẩm

Nếu sử dụng đúng loại, đúng liều lượng, các phụ gia thực phẩm có tác dụng tích cực:

1. Tạo được nhiều sản phẩm phù hợp với sở thích và khẩu vị của người tiêu dùng.

2. Giữ được chất lượng toàn vẹn của thực phẩm cho tới khi sử dụng.

3. Tạo sự dễ dàng trong sản xuất, chế biến thực phẩm và làm tăng giá trị thương phẩm hấp dẫn trên thị trường.

4. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

Những nguy hại của phụ gia thực phẩm

Nếu sử dụng phụ gia thực phẩm không đúng liều lượng, chủng loại nhất là những phụ gia không cho phép dùng trong thực phẩm sẽ gây những tác hại cho sức khỏe:

1. Gây ngộ độc cấp tính: Nếu dùng quá liều cho phép.

2. Gây ngộ độc mạn tính: Dù dùng liều lượng nhỏ, thường xuyên, liên tục, một số chất phụ gia thực phẩm tích lũy trong cơ thể, gây tổn thương lâu dài. Thí dụ: Khi sử dụng thực phẩm có hàn the, hàn the sẽ được đào thải qua nước tiểu 81%, qua phân 1%, qua mồ hôi 3% còn 15% được tích lũy trong các mô mỡ, mô thần kinh, dần dần tác hại đến nguyên sinh chất và đồng hóa các aminoit, gây ra một hội chứng ngộ độc mạn tính: Ăn không ngon, giảm cân, tiêu chảy, rụng tóc, suy thận mạn tính, da xanh xao, động kinh, trí tuệ giảm sút.

3. Nguy cơ gây hình thành khối u, ung thư, đột biến gen, quái thai, nhất là các chất phụ gia tổng hợp.

4. Nguy cơ ảnh hưởng tới chất lượng thực phẩm: Phá hủy các chất dinh dưỡng, vitamin…

1. Thuật ngữ Bread improver (Chất phụ gia tiếng anh là gì?)

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Bread improver là gì? Cái tên này nếu các bạn là dân làm bánh hoặc đam mê học làm bánh thì không nên bỏ qua nó nhé. Đó là chất phụ gia làm bánh mì, và là thành phần không thể thiếu cùng với bột, nước, men, muối. Giúp cải thiện đáng kể chất lượng, giữ dáng bánh được cứng cáp hơn, bánh nở to hơn và sẽ làm chất xúc tác rất tốt cho quá trình lên men.

2. Thuật ngữ Butter (Bơ) – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Butter hay bơ, là một chế phẩm sữa được làm bằng cách đánh sữa hoặc kem tươi hay đã được lên men, được sử dụng rất phổ biến, đặc biệt là trong làm bánh và nấu ăn, thường sử dụng với 2 loại bơ mặn và bơ lạt (unsalted butter). Khi để trong tủ lạnh, bơ trở nên cứng, nhưng sẽ mềm đủ để quết được sau một thời gian để trong nhiệt độ phòng, bơ chảy lỏng tại nhiệt độ 32–35 °C (90–95 °F).

3. Thuật ngữ Caster sugar – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Tên tiếng Việt của caster sugar là đường cát, loại đường thông dụng nhất trên thế giới. Màu trắng, hạt to vừa được trích lấy, biến chế từ mía đường hoặc từ củ cải đường. Tên khoa học của đường cát là sucrose hay saccharose. Được dùng rất nhiều trong ăn uống hằng ngày do tính tiện dụng, giá thành rẻ.

Nội dung hữu ích liên quan  Gluten có ở đâu?

4. Thuật ngữ Condensed milk – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Nghe tên tiếng anh có vẻ lạ nhưng dịch ra bạn sẽ ngạc nhiên đấy. Condensed milk là sữa đặc có đường, có được sau quá trình chưng cất sữa, có thể giữ được thời gian rất lâu do lượng đường chiếm đến ít nhất 40% tổng khối lượng. Dễ dàng tìm thấy trên tất cả các siêu thị, chợ,…

5. Thuật ngữ Gelatin hay gelatine – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Gelatin (hay gelatine) là một chất rắn không màu, không vị, trong mờ, giòn (khi để khô), được làm chủ yếu từ collagen lấy trong da hoặc xương động vật như heo, bò, trâu… Thường được dùng làm chất làm đông trong thực phẩm, dược phẩm, phim ảnh và mỹ phẩm. Trong làm bánh gelatin có 2 dạng được dùng phổ biến và rộng rãi nhất là gelatine dạng bột và gelatine dạng lá, gelatine dạng lá thường mắc hơn. Thường được ngâm trong nước lạnh và để cách thủy cho gelatine tan ra trước khi sử dụng. Có mùi hơi khó chịu do được làm từ da và xương động vật.

6. Thuật ngữ Icing sugar – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Được gọi là đường bột hay đường làm bánh, là loại đường được xay rất nhuyễn và mịn, có màu trắng sáng, trong quy trình làm loại bột đường này, người ta thường bỏ thêm 1 chút bột bắp hoặc tricalcium phosphate để tạo độ mịn và không bị vón cục.

7. Thuật ngữ Thickened cream – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Là kem tươi (cream) trong thành phần đã được thêm vào khoảng 1% gelatine hay các chất làm đông khác, giúp quá trình đánh kem được dễ dàng hơn, không bị vón cục… Loại kem này thường có màu vàng nhạt, khi đánh đặc lại sẽ chuyển thành màu trắng.

8. Thuật ngữ Wheat flour – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Bột mì hay Bột lúa mì là một loại bột được sản xuất từ việc xay lúa mì và được sử dụng làm nguyên liệu chủ yếu cho sản xuất bánh mì, bánh ngọt hay các món ăn như mì ý…. Bột mì loại này được sản xuất nhiều hơn so với các loại bột khác. Nó là sản phẩm được chế biến từ hạt lúa mì hoặc các loại ngũ cốc bằng quá trình xay nghiền. Trong quá trình này vỏ cám và phôi được tách ra và phần còn lại của hạt lúa mì (nội nhũ) được nghiền nhỏ tới độ mịn thích hợp (ra thành phẩm là bột mì). Bột mì có thể được phân ra một số loại phổ biến dựa trên hàm lượng gluten cao hay thấp như:bột làm bánh ngọt (pastry) ít gluten nhất, bột làm bánh mì nhiều gluten, bột làm pasta nhiều gluten nhất (các loại mì ý).

9. Thuật ngữ Yeast – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Yeast là men, tên của một nhóm sinh vật cực nhỏ thuộc loài nấm, một trong những thành phần quan trọng không thể thiếu trong quá trình của một số loại bánh (bánh mì). Trong quá trình lên men, men sẽ tự sản sinh, chuyển hóa tinh bột thành khí CO2 và rượu. 2 loại men được sử dụng nhiều nhất hiện nay là men tươi (Fresh Pressed Yeast) và men khô (Dried Yeast or Instant Yeast).

10. Thuật ngữ Baking soda – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì

Muối nở (baking soda hay bicarbonate of soda) là một trong những thành phần của bột nổi (baking powder) và bản thân nó cũng là một loại chất giúp nở. Muối nở (baking soda) thường được dùng trong các công thức có các nguyên liệu có chứa chất axits như dấm, sữa chua, sour cream, sô-cô-la (chocolate), butter milk, molasses (đường nâu), hoa quả hay maple syrup) vì chính sự cộng hưởng với a-xít làm nên tác dụng giúp nở của baking soda.

Nhìn những thuật ngữ tiếng anh có vẻ khó nhớ nhưng nếu bạn làm nhiều, đọc nhiều thì sẽ quen mắt và nhớ nhanh hơn đấy. Chúc các bạn thành công!

Tham khảo một số công thức làm bánh tại nhà cực kỳ hấp dẫn dưới đây:

Chất phụ gia tiếng anh là gì
Bánh kem Red Velvet quyến rũ, nồng nàn – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì
Bánh trà sữa trân châu đường đen dành cho những tín đồ trân châu trà sữa – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì
Béo nhưng không hề ngán ngậy với Passion fruit cheesecake – Chất phụ gia tiếng anh là gì?

Chất phụ gia tiếng anh là gì? Hiện nay các chất phụ gia sau đây đang được dùng

a -Tocopherol (sinh tố E) giúp giữ tinh dầu thảo mộc và dầu xà lách khỏi trở mùi ôi và bảo vệ các sinh tố hòa tan trong mỡ như sinh tố A, D, E và K, các acid béo.

Nội dung hữu ích liên quan  Định nghĩa chuẩn gmp là gì - Các tiêu chuẩn của GMP

b-Sinh tố C hoặc citric acid (có trong trái chanh) giúp tránh sự oxy hóa thực phẩm hoặc để bảo quản trái cây đóng hộp. Một thí dụ dễ thấy là khi gọt vỏ, cắt trái táo để ngoài không khí, táo sẽ đổi mầu nâu vì bị oxy hóa. Nhưng nếu vẩy vào vài giọt nước chanh pha loãng thì táo vẫn giữ được mầu tươi ngon.
c–Sulfit để duy trì mùi vị trái cây khô, ngăn chặn sự tăng trưởng của vi khuẩn trong rượu vang, trong nhiều món ăn bỏ lò, bánh kẹo.

d-Nitrat và nitrit có tự nhiên trong thực phẩm và nước. Nitrat có nhiều trong củ cải đường (beets), spinach, củ cải (radishes), rau riếp (lettuce). Trong cơ thể, nitrat chuyển hóa thành nitrit. Một điều ít người để ý là trong nước miếng có nhiều nitrit.
Nitrit được phép dùng trong việc bảo quản thịt vì tác dụng diệt khuẩn của chúng. Một trong những vi khuẩn nguy hại gây hư hao thịt và gây ngộ độc thức phẩm là Clostridium botulinum, rất phổ biến trước đây. Nitrit còn làm tăng mầu sắc, hương vị cho thực phẩm, nhất là mầu hồng đặc biệt của hot dog, thịt jambon.
Có nghiên cứu cho hay các chất này có thể gây ung thư ở súc vật trong phòng thí nghiệm nhưng chưa có bằng chứng gây ung thư ở loài người. Theo FDA, khi được dùng với một số lượng nhỏ, chất này không gây rủi ro gì.

e- Calci propionat được thêm vào để làm cho bánh mì, bánh nướng khỏi mốc meo. Chất này có tự nhiên trong pho-mát Thụy Sĩ.
g-Chất chống oxy hóa giữ cho dầu mỡ không bị hư và duy trì mầu cho thịt đóng hộp và thịt hun khói.
h-Acid acetic như giấm để muối dưa gang, làm sữa chua, pha chế dầu giấm và trong các sản phẩm từ cà chua.
Các thực phẩm sau đây đều có chất phụ gia để giữ được lâu: đồ uống, thịt ướp muối, hun khói sấy khô, nước trái cây, rượu vang, margarin, trái cây hộp, bánh mì…
Thực phẩm dùng chất chống oxy hóa để tránh trở mùi, mất mầu như hạt ngũ cốc khô, dầu, mỡ, dầu giấm xà lách…

Nhờ các chất bảo quản mà thực phẩm không bị hư hỏng, phí bỏ và có thể giữ được lâu, gửi đi xa.

Hiểu được điều này, Luankha đã tập hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành thực phẩm được sử dụng nhiều nhất và hữu ích nhất.

Hy vọng, chúng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc và học tập.

GIỚI THIỆU CÔNG TY PHỤ GIA THỰC PHẨM LUÂN KHA

Luân Kha là công ty phân phối chuyên nghiệp, cung cấp hương liệu, phụ gia thực phẩm đặc thù trong lĩnh vực thực phẩm: giò chả, xúc xích, mì sợi, bánh, kẹo, nước giải khát… Là đại diện phân phối của những nhà sản xuất uy tín trên thế giới, Chúng tôi cung cấp những sản phẩm chất lượng, phù hợp với yêu cầu nhằm giúp khách hàng tối ưu hóa hiệu suất sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.

Xuất phát từ khát vọng thịnh vượng, niềm đam mê kinh doanh và định hướng khách hàng làm trọng tâm, Luân Kha luôn tiên phong trong việc tìm kiếm, cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ, cũng như chia sẽ thông tin các công nghệ tiên tiến, thông qua đó đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Với phương châm “Phát triển của chúng tôi đồng hành cùng với thành công của Khách hàng”, Luân Kha khẳng định mình là một trong những thương hiệu dẫn đầu về phụ gia, hương liệu thực phẩm đáng tin cậy đến các doanh nghiệp.

Thông tin liên hệ:

7/132 Liên Khu 5-6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM
Mobile: 0917 93 2727
Email: chanhluan@luankha.com
Web: https://luankha.com

Tìm kiếm liên quan: 0

 

Call Now Button