Công ty TNHH LIME VN chuyên cung cấp bảo quản Kali sorbate được dùng trong các sản phẩm thực phẩm như: bánh, kẹo, rau củ ngâm, sữa, kem, mứt quả, thạch rau câu, cá và các sản phẩm thủy sản…

1. Công dụng của bảo quản Kali Sorbate:

– Potassium sorbate có tác dụng ức chết nấm mốc và nấm men, ít có tác dụng với vi khuẩn.
– Ảnh hưởng tới protein trên màng tế bào nấm mốc, ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển các ion âm qua màng: làm thay đổi pH bên ngoài tế bào; thay đổi sự vận chuyển của các acid amin; làm giảm sinh tổng hợp protein và thay đổi sự tích luỹ nucleotide trong tế bào.
– Không độc đối với cơ thể người, dùng trong bảo quản thực phẩm không gây ra mùi vị lạ, không làm mất mùi tự nhiên.
– Kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Không chịu được nhiệt độ cao.

Chả cá Nha Trang | Yes, Vietnam

2. Cách sử dụng của bảo quản Kali Sorbate:

– Sử dụng cho bảo quản sản phẩm làm nguyên liệu cho chế biến; bảo quản rau quả cho muối chua, sữa làm sữa chua.
– Dùng nhiều trong chế biến rau quả, rượu vang, sản xuất đồ hộp, chế biến sữa, bảo quản và chế biến cá, thịt, sản phẩm bánh…
– Nghiên cứu ứng dụng trong ngành dược.

Rượu vang bảo quản được trong bao lâu? | Vinmec

3. Đối tượng sử dụng của bảo quản Kali Sorbate:

Đối tượng sử dụng và hàm lượng theo quy định tại Thông tư 24/2019 về hướng dẫn quản lý phụ gia thực phẩm.

  • Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
  • Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
  • Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

Cách Làm Sữa Chua  Ngon & Chuẩn Nhất 2020 | Thật Là Ngon

Phomat và các sản phẩm tương tự có thể sử dụng Kali Sorbate

  • Phomat chưa ủ chín
  • Phomat ủ chín
  • Phomat whey
  • Phomat đã qua chế biến
  • Sản phẩm tương tự phomat
  • Phomat whey protein

Chất béo thể nhũ tương (dạng nước trong dầu) có thể sử dụng Kali Sorbate

  • Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị…)
  • Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
  • Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
  • Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7

Quả và rau (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt có thể sử dụng Kali Sorbate

  • Quả khô
  • Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
  • Mứt, thạch, mứt quả
  • Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
  • Quả ướp đường
  • Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
  • Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
  • Sản phẩm quả lên men
  • Nhân từ quả cho bánh ngọt
  • Sản phẩm quả đã nấu chín

Giá rau củ quả hôm nay 8/8: Chuỗi ngày ưu đãi

  • Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
  • Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
  • Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường…) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
  • Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
  • Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

Các sản phẩm bánh kẹo có thể sử dụng bảo quản Kali Sorbate

  • Hỗn hợp cacao (dạng siro)
  • Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
  • Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
  • Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
  • Kẹo cao su
  • Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
  • Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
  • Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…)
  • Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
  • Bánh nướng

Giá rau củ quả hôm nay 8/8: Chuỗi ngày ưu đãi

Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú có thể sử dụng Kali Sorbate

  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
  • Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai có thể sử dụng Kali Sorbate

  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
  • Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

Trứng và sản phẩm trứng có thể sử dụng bảo quản Kali Sorbate

  • Sản phẩm trứng dạng lỏng
  • Sản phẩm trứng đông lạnh
  • Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
  • Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)

Đường, bao gồm cả mật ong có thể sử dụng bảo quản Kali Sorbate

  • Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
  • Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
  • Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
  • Mù tạt
  • Viên xúp và nước thịt
  • Nước chấm và các sản phẩm tương tự
  • Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
  • Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)
  • Nước tương lên men
  • Các loại nước tương khác
  • Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
  • Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
  • Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1- 13.4 và 13.6

bảo quản kali sorbate

  • Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
  • Nước ép quả
  • Nước ép quả cô đặc
  • Necta quả
  • Necta quả cô đặc
  • Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
  • Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
  • Rượu táo, lê
  • Rượu vang nho
  • Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
  • Rượu mật ong
  • Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
  • Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)
  • Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô…)

4. Quy cách đóng gói: 25kgs/bao/thùng

5. Thời hạn sử dụng và bảo quản:

– 02 năm kể từ ngày sản xuất (ngày sản xuất và hạn sử dụng được ghi trên bao bì sản phẩm).
– Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ẩm.