Chất bảo quản tự nhiên và ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm

Trong nhiều thế kỷ, con người đã sử dụng chất bảo quản để giữ cho thực phẩm được tươi lâu hơn, để hương vị, màu sắc và các thành phần dinh dưỡng của thực phẩm còn nguyên vẹn.Ngày nay các loại thực phẩm được đem ra chế biến đều chứa rất nhiều loại chất bảo quản nhân tạo. Nhưng có một số chất bảo quản tự nhiên mà bạn có thể dùng để giúp thực phẩm tươi lâu. Một số thứ dưới đây có thể giúp bạn bảo quản tốt thực phẩm. Việc ứng dụng những chất bảo quản có nguồn gốc tự nhiên, không làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người rất được quan tâm và đang được nghiên cứu sử dụng rộng trong công nghệ thực phẩm.

Một số chất bảo quản tự nhiên thông dụng

Vitamin C (acid ascorbic)

Tính chất

  • Có CTPH là C6H8O6
  • Nhiệt độ nóng chảy: 190–192 °C
  • Vitamin C có nhiều trong các loại rau quả tươi như cùi trắng cam, chanh, quýt, và có hàm lượng cao trong rau xanh, đặc biệt là bông cải xanh, tiêu, khoai tây, cải brussel,rau cải, cà chua, xoong cam, quýt, chanh, bưởi…
  • Vitamin C ở dạng tinh thể trắng, rất dễ tan trong nước,tan trong ethanol 96 khó tan trong rượu,thực tế không tan trong ether và clorofom, không tan trong các dung môi hữu cơ
  • Tồn tại được ở 100 °C trong môi trường trung tính và acid, bị oxi hóa bởi Oxi trong không khí và càng bị oxi hóa nhanh khi có sự hiện diện của Fe và Cu

Đối tượng sử dụng

  • Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
  • Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
  • Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
  • Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
  • Nước ép rau, củ
  • Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
    ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
  • ….

Erythobate

Tính chất

  • Erythorbate là một phụ gia thực phẩm được sử dụng chủ yếu trong thịt, gia cầm và nước ngọt.
  • Về mặt hóa học, nó là muối natri của axit erythorbic
  • Có công thức hóa học  là C6H7NaO
  • Mã quốc tế là E316
  • Khối lượng phân tử 198,11 g/mol
  • Điểm nóng chảy 168 đến 170°C (334 đến 338°F; 441 đến 443 K)
  • Trắng không mùi, dạng bột hoặc hạt
  • Hòa tan trong nước nhưng hầu như không tan trong ethanol

Đối tượng sử dụng

  • Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản
    phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực
    phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1,12.9.2.3
  • Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
  • Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

Natri acetate

Tính chất

  • Trang thái: dạng bột trắng chảy rữa không mùi
  • Có CTHH là CH3COONA, mã quốc tế E262
  • Khối lượng riêng 1,528 g/cm3 1,45 g/cm3 (ngậm 3 nước)
  • Nhiệt độ nóng chảy 324 °C (khan) 58 °C (ngậm 3 nước)
  • Nhiệt độ sôi 881,4 °C (khan) 122 °C (ngậm 3 nước)
  • Độ hòa tan trong nước 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 mL (20°C) 139 g/100 mL (60°C) 170,15 g/100 mL (100°C)
  • Tan trong etanol (5,3 g/100 mL (ngậm 3 nước)
  • Natri axetat có thể được thêm vào thực phẩm như là một gia vị

Đối tượng sử dụng

  • Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm
    sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
  • Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
  • Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
  • Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Sản phẩm trứng dạng lỏng
  • Sản phẩm trứng đông lạnh
  • Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
  • Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
    ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
  • Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…,không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
  • Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
  • ….

CÔNG TY TNHH LUÂN KHA

95 Đường 4B, KP2, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM.

Bạn muốn đăng ký nhận mẫu thử hoăc muốn tư vấn thêm về sản phẩm.

Vui lòng liên hệ: Ms Ngọc Anh: 0938 365 161

Email: sale1@luankha.com

Rất mong sẽ là đối tác đồng hành cùng quý khách hàng !!!

các từ khóa liên quan đến chất bảo quản tự nhiên

  • cách làm chất bảo quản tự nhiên
  • chất bảo quản tự nhiên trong bánh
  • chất bảo quản thực phẩm
  • chất bảo quản cho mỹ phẩm an toàn
  • chất bảo quản thực phẩm được phép sử dụng
  • chất bảo quản trong bánh mì
  • chất bảo quản bánh bông lan
  • giá chất bảo quản

One thought on “Chất bảo quản tự nhiên và ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm

  1. Pingback: Cách làm chả lụa truyền thống - Phụ gia tạo dai giòn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button