Chất tạo giòn dai thay thế phosphate an toàn chất lượng

Phosphate là một phụ gia được sử dụng phổ biến hiệu quả trong chế biến chả lụa, xúc xích, chả cá, sản phẩm viên, sản phẩm bột,…Chính vì vậy mà phosphate dễ bị lạm dụng trong thực phẩm ngày nay. Việc lạm dụng quá nhiều phosphate sẽ ảnh hưởng sức khỏa người tiêu dùng. Do đó việc nghiên cứu ứng dụng các chất tạo giòn dai thay thế phosphate an toàn ngày càng được chú trọng.

Một số chất tạo giòn dai thay thế phosphate

Gluten

  • Gluten (tiếng Latin: gluten, “hồ”) là một protein gồm gliadin và glutenin.
  • Các chất này liên kết với tinh bột, và tồn tại trong nội nhũ của hạt của một số loại cây hoà thảo, đặc biệt là lúa mì, yến mạch và lúa mạch.
  • Gluten là một họ các protein tìm thấy trong ngũ cốc như lúa mì, lúa mạch đen, lúa mì spenta và lúa mạch.
  • Trong số các loại hạt chứa gluten, cho đến nay lúa mì là loại ngũ cốc được tiêu thụ nhiều nhất.
  • Hai protein chính trong gluten là glutenin và gliadine. Gliadine chịu trách nhiệm gây ra hầu hết các tác hại cho sức khỏe
  • Khi bột được hòa với nước, các protein gluten hình thành nên một mạng lưới chất dẻo dính có độ đặc giống như keo.
  • Đặc tính giống như keo này làm cho bột đã trộn nước trở nên đàn hồi, và cung cấp cho bánh mì khả năng nở ra khi nướng. Nó cũng tạo nên kết cấu dai vừa phải
  • Điều thú vị là cái tên glu-ten có nguồn gốc từ đặc tính giống như keo của bột ướt.
  • Gluten có trong các sản phẩm bánh, được dùng để thay thế thịt hoặc bổ sung như chất phụ gia thực phẩm vào nhiều loại đồ ăn chế biến sẵn.
  • Chất đạm gluten được dùng trong nhiều loại thực phẩm chế biến sẵn như kem, nước dùng, đồ hộp, v.v… Nó cũng được dùng thay thế thịt trong nhiều món ăn chay.
  • Một số loại phụ gia hiện có trên thị trường
    • TARI K7
    • VMC K7
    • ML430, ML460
    • SUPPERBIND K70,
    • MEATPLUS
    • POLYPHOS
    • S-GELLE
    • PHOSPHATE MIX…

gluten

Enzyme TG (Transglutaminase)

Tính chất

  • Transglutaminase được tìm thấy rộng rãi trong cơ thể con người, động vật bậc cao, thực vật và vi sinh vật.
  • Transglutaminase là một loại enzyme có khả năng tạo liên kết ngang với chính protein của thịt (cá) và với cả protein thực vật (trong đậu nành).
  • Transglutaminase có nguồn gốc từ quá trình lên men của vi khuẩn
  • Enzym TG (Transglutaminase) , còn được gọi là chất keo cho thịt
  • Là một enzyme có tự nhiên trong thực vật và vi khuẩn
  • Có khả năng tạo tính năng kết dính các thực phẩm có chứa protein với nhau.
  • TG hoạt động như một chất xúc tác, liên kết các phân tử protein với nhau bằng liên kết cộng hóa trị rất mạnh của các acid amin glutamine và lysine.
  • Đặc điểm nổi bật là Enzym-TG có thể giúp liên kết các loại thịt khác với nhau để tạo thành khối sản phẩm theo yêu cầu.
  • Ví dụ, trong các sản phẩm thịt, nó có thể giúp giữ thịt xông khói bọc chặt chẽ quanh thịt thăn
  • Tăng kết cấu thịt để đảm bảo nguyên vẹn lát cát mỏng.
  • Điều này giúp cho sản phẩm thịt sau khi sử dụng TG có thể thoải mái cắt lát mỏng hoặc chia nhỏ theo kích thước mong muốn để phục vụ theo yêu cầu sử dụng và tăng cảm quan sản phẩm.

Tìm hiểu thêm về ứng dụng của enzym TG và một số enzym khác

 

Ứng dụng

Sản phẩm thủy sản

  • Việc sử dụng transglutaminase trong công nghiệp thực phẩm bắt đầu với sản xuất surimi thương phẩm ở Nhật Bản.
  • Nghiên cứu cũng đã được làm bên ngoài của Nhật Bản liên quan đến các đặc tính của surimi với transglutaminase.
  • Nhiều nghiên cứu đã được tiến hành để tìm ra ảnh hưởng của transglutaminaselên tính của gel surimi.
  • Ở surimi khi tính chất gel hình thành thì độ bền và lượng củaliên kết ngang tăng lên, các đầu nặng của myosin đơn phân giảm theo sự có mặt củatransglutaminase.
  • Seguro và những người khác cũng đã chứng minh rằngtransglutaminase thêm vào surimi gây xúc tác phản ứng tạo liên kết ngang trong quátrình hình thành.
  • Họ có đến 3 µmoles của ε – ( γ – Glu ) Lys crosslinks / 100 g gel, được xem là hiệu quả trong cải thiện thuộc các tính vật lý của gel.
  • Transglutaminase được thêm vào nguyên liệu, trộn và phản ứng với protein cá chủ yếu trong quá trình này.
  • Một số phụ gia tạo giòn dai khác : Tari K7, VMC K7, meatplus 400, ML430 , ML460 , ML420 , supperbind K70 , S1000 , S-GELLE , vmc plus , vmc k7 đông lạnh …

 

Những điều cần lưu ý để bảo quản thịt, cá

Gum 

Tính chất

  • Là một phụ gia thực phẩm phổ biến, chất tạo giòn dai thay thế hàn the được sử dụng trong nhiều sản phẩm
  • Là một polysacharide được trích ly từ thực vật hay vi sinh vật
  • Có đặc tính làm dày và ổn định cấu trúc
  • Có thể tan hoặc không tan trong nước
  • Giúp tăng tính liên kết,kết dính trong sản phẩm
  • Nhũ hóa chất béo và phân bố chất nhũ tương đều trong sản phẩm
  • Bền trong môi trường acid

Đối tượng sử dụng

  • Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý
    nhiệt sau lên men
  • Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),cream trứng và cream đánh trứng, cream
    tách béo (nguyên chất)
  • Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
  • Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
  • Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da ga
  • Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
  • Sản phẩm trứng dạng lỏng, đông lạnh
  • Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
  • Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
    ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
  • ….
  • Tìm hiểu thêm công dụng của các loại gum

gum

 

Tinh bột biến tính

Tính chất

  • Chúng có tác dụng tăng sự ổn định trong quá trình gia nhiệt, trong môi trường axit, quá trình bị phân bị cắt, quá trình làm lạnh, hoặc bị đóng băng
  • Giúp thay đổi kết cấu của sản phẩm
  • Giúp tăng hoặc giảm độ nhớt theo mong muốn của nhà sản xuất ứng với mỗi sản phẩm
  • Có tác dụng kéo dài hoặc rút ngắn thời gian hồ hóa
  • Giúp tăng độ bền (sự ổn định) điều này rất quan trọng trong công nghiệp chế biến thực phẩm
  • có tác dụng hút ẩm giúp liên kết các phân tử nước, tạo độ dẻo, đọ dai, tăng kết dính
  • Tuy nhiên không được dùng quá nhiều vì ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
  • Một số phụ gia tạo giòn dai khác : Tari K7, VMC K7, meatplus 400, ML430 , ML460 , ML420 , supperbind K70 , S1000 , S-GELLE…

Kết quả hình ảnh cho tinh bột biến tính

CÔNG TY TNHH LIME VIỆT NAM

95 Đường 4B, KP2, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM.

Bạn muốn đăng ký nhận mẫu thử hoăc muốn tư vấn thêm về sản phẩm.

Vui lòng liên hệ: Ms Ngọc Anh: 0938 365 161

Email: sale1@limefc.com

Rất mong sẽ là đối tác đồng hành cùng quý khách hàng !!!

Các từ khóa liên quan đến chất tạo giòn dai thay thế phosphate an toàn

  • Chất tạo độ giòn cho bánh
  • Bột giòn làm giò
  • E451 là chất gì
  • Polyphosphate là gì
  • Cách sử dụng phụ gia giò chả
  • Chất tạo giòn cho giò
  • Phụ gia làm nem nướng
  • Phụ gia thay thế hàn the

2 những suy nghĩ trên “Chất tạo giòn dai thay thế phosphate an toàn chất lượng

  1. Pingback: TC01 - PHỤ GIA THAY THẾ PHOSPHATE _ XAY THỊT ĐÔNG LẠNH

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *