Nguồn cung cấp chất bảo quản potassium sorbate giá rẻ !!!

phụ gia thực phẩm potasium (kali) sorbate

Chất bảo quản nhân tạo hầu hết là hoá chất được thêm vào thực phẩm để kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm, giúp cho thực phẩm trông hấp dẫn hơn, ngăn ngừa hoặc làm chậm lại sự thối rữa, hư hỏng gây ra bởi sự phát triển của các vi sinh vật… Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thêm thông tin về sorbate và nguồn cung cấp chất bảo quản potassium sorbate giá rẻ !

potassium sorbate - e202

Nguồn cung cấp chất bảo quản potassium sorbate giá rẻ

Potassium (kali)  Sorbate là gì?

  • Potassium sorbate (có tên gọi khác là Kali sorbate) là muối của sorbic acid
  • Nó được tạo nên bởi phản ứng hóa học của sorbic acid với potassium hydroxide.
  • Nó là một dạng bột tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng.
  • Potassium sorbate được hòa tan trong nước.
  • Nó là một trong những hóa chất an toàn nhất và phổ biến nhất hiện nay dùng cho chất bảo quản trong thực phẩm, potassium sorbate làm giảm nguy cơ gây bệnh truyền qua thực phẩm mà không ảnh hưởng đến màu sắc hay hương vị.
  • Potassium sorbate là một trong những chất bảo quản cho cả dòng thực phẩm và mỹ phẩm.
  • Nó được tìm thấy trong acid của một số loại trái cây nhưng với công nghệ hiện đại ngày nay thì Potassium sorbate được tạo ra từ phương pháp tổng hợp hóa học là chủ yếu.

Thông tin chi tiết về Potassium (kali) sorbate

Công thức hóa học của Potassium sorbate

Tên hóa học: Kali sorbat, muối kali của acid trans, trans-2,4-hexadienoic

Công thức hóa họC: C6H7KO2

Cấu tạo phân tử: CH3CH=CH-CH=CH-CO2K

Chỉ số quốc tế: E202

Trạng thái: Dạng hạt sùng, hạt tròn

Điểm nóng chảy: 2700C

Độ hòa tan trong nước: 58,5g/100ml (1000C)

Độ hòa tan trong các dung môi khác:

  • Hòa tan trong ethanol, propylene glycol
  • Ít tan trong aceto
  • Rất ít tan trong chloroform, dầu bắp, ether

 

Cục An toàn thực phẩm khuyến cáo lựa chọn và bảo quản bánh trung thu | Báo Lạng Sơn

Ứng dụng của Potassium (kali) sorbate

  • Phomat và sản phẩm tương tự phomat
  • Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh,sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị…)
  • Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được
    phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
  • Mứt, thạch, mứt quả
  • Sản phẩm quả lên men
  • Nhân từ quả cho bánh ngọt
  • Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
  • Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế
    biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
  • Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
  • Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị
  • Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ
    ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
  • ….

Xử lý nước thải sản xuất bánh kẹo - Môi trường Hòa Bình Xanh

 

MỘT SỐ LOẠI BẢO QUẢN KHÁC

SORBIC

  • Axit sorbic hay axit 2,4-hexadienoic
  • Là hợp chất hữu cơ tự nhiên được dùng làm chất bảo quản thực phẩm.
  • Chất này có công thức hóa học C6H8O2.
  • Đây là chất rắn không màu ít tan trong nước và dễ thăng hoa.
  • Nó được phân tách lần đầu từ quả berry còn xanh (Sorbus aucuparia), đó cũng là nguồn gốc tên hợp chất này.
  • Điểm nóng chảy 1350C
  • Điểm sôi 2280C
  • Độ pH tối ưu cho hoạt động kháng khuẩn là dưới pH 6,5

BENZOIC

  • Có CTHH là C7H6O2 (hoặc C6H5COOH): E211
  • Là một chất rắn tinh thể không màu và là dạng axit cacboxylic thơm đơn giản nhất.
  • Trong điều kiện bình thường, nó có vẻ ngoài trắng mịn, thực sự bao gồm các tinh thể dạng kim.
  • Tên của nó được lấy theo gum benzoin, là một nguồn để điều chế axit benzoic
  • Axít yếu này và các muối của nó được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm.
  • Đây là một chất ban đầu quan trọng để tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác
  • Nó có tính axit yếu, với độ pH 2,8.
  • Khối lượng riêng: 1,32 g/cm3, rắn
  • Tan được trong nước, methanol, Dietylene

Benzoic Acid Powder at Rs 120/kilogram | S. V. P Road | Mumbai| ID: 14576010430

NATRIBENZOATE

  • Natri benzoat(E211) có công thức hoá học là NaC6H5CO2.
  • Nó là muối natri của axit benzoic và tồn tại ở dạng này khi hoà tan trong nước.
  • Nó có thể được sản xuất bằng phản ứng giữa natri hydroxit và axit benzoic
  • Chất này được công bố trên nhãn hàng là ‘natri benzoat’ hay E211
  • Khối lượng riêng1.497 g/cm3
  • khối lượng mol  144.11 g/mol
  • điểm nóng chảy 300 °C
  • Tan được trong nước, khó tan trong dầu

Màu tổng hợp là gì? Ưu điểm của màu tổng hợp

 

CÔNG TY LIME VIỆT NAM

95 Đường 4B, KP2, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM.

Bạn muốn đăng ký nhận mẫu thử hoăc muốn tư vấn thêm về sản phẩm.

Vui lòng liên hệ: Ms Ngọc Anh: 0938 365 161

Email: sale1@limefc.com

Rất mong sẽ là đối tác đồng hành cùng quý khách hàng !!!

Các tìm kiếm liên quan đến nguồn cung cấp chất bảo quản potassium sorbate giá rẻ

  • Gia Potassium sorbate
  • Chất bảo quản thực phẩm Kali sorbat
  • Giá Bản Kali sorbat
  • Hàm lượng sử dụng Kali sorbate
  • Nhược điểm của Kali sorbate
  • Potassium Sorbate Reipu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button
X
Chào mừng Bạn Website Luân Kha
Welcome to WPBot
wpChatIcon