Các chất bảo quản trong thực phẩm cho phép sử dụng – An Toàn, Hiệu quả

Các Chất bảo quản thực phầm được phép sử dụng là các hóa chất tự nhiên hay tổng hợp được thêm vào sản phẩm như thực phẩm để ngăn ngừa hoặc làm chậm lại sự thối rữa, hư hỏng gây ra bởi sự phát triển của các vi sinh vật hay do các thay đổi không mong muốn về mặt hóa học. Chúng có thể sử dụng như là một hóa chất duy nhất mà cũng có thể trong tổ hợp với nhiều loại hóa chất có các tác dụng khác.

TỔNG HỢP CÁC CHẤT BẢO QUẢN CHO PHÉP SỬ DỤNG

1. Axit sorbic

TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA AXIT SORBIC

  • Axit Sorbic là hợp chất hữu cơ tự nhiên với công thức hóa học là C6H8O2. Đây là hợp chất tồn tại dưới dạng tinh thể rắn hoặc bột tinh thể trắng, khó tan trong nước lạnh. 
  • Axit Sorbic có các tên gọi khác nhau như Sorbic acide, 2,4-hexadienoic Acid, chất bảo quản E200, Chống nấm mốc.
  • Axit Sorbic có công dụng nổi bật nhất chính là một trong những chất bảo quản được dùng phổ biến nhất hiện nay. 
  • Axit Sorbic là hóa chất màu trắng, khó tan trong nước lạnh (0,16%) và dễ tan trong nước nóng (ở 100 độ C tan 3,9%).
  • Nhiệt độ nóng chảy của C6H8O2 là 135 độ C.
  • Nhiệt độ sôi của C6H8O2 là 228 độ C.
  • Nhiệt lượng tỏa ra khi cháy tại 25 độ C của C6H8O2 là  27718kJ/kg.
  • Độ tinh khiết của C6H8O2 là >90%.
  • Lượng tro tối đa của C6H8O2 là 0,2%.
  • PH tối ưu cho hoạt động kháng khuẩn của C6H8O2 là  thấp hơn pH = 6,5. 

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA AXIT SORBIC

  • Hoạt tính chống vi sinh vật của acid sorbic thể hiện mạnh nhất khi hợp chất ở trạng thái không phân ly, pKa của acid sorbic là 4.75 vì vậy hoạt tính chống vi sinh vật thể hiện mạnh nhất ở pH thấp và về cơ bản không tồn tại ở pH > 6 – 6.5 .
  • Acid sorbic có tác dụng đối với nấm mốc và nấm men mạnh hơn sơ với vi khuẩn.

CÔNG DỤNG CỦA AXIT SORBIC

  • Axit Sorbic được dùng làm chất bảo quản trong thực phẩm nhưng ít gây độc đó nên được ứng dụng khá nhiều với tên gọi đó là E200.
  • Axit Sorbic với cơ chế tác động của mình nó có thể hạn chế hiệu quả hoạt động của nấm mốc, men và vi khuẩn. Cản trở việc tăng trưởng và sinh sản của các vi sinh vật độc hại gây ảnh hưởng đến thức ăn và đồ uống.
  • Axit Sorbic kéo dài thời gian lưu trữ thực phẩm mà vẫn lưu giữ được hương vị ban đầu.
  • Ngoài ra, không chỉ đối với Axit Sorbic mà các muối của nó như sorbat natri , kali sorbat , calcium sorbat cũng là một tác nhân kháng khuẩn thường được sử dụng như là chất bảo quản trong thực phẩm và thức uống để ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và nấm men.
  • Các thực phẩm sử dụng Axit Sorbic đó là đồ nướng, đồ uống, bánh mì, phomat, cá hun khói, cá muối, nước trái cây, xúc xích, siro, mứt, rượu vang, thịt đông lạnh,…

LIỀU LƯỢNG SỬ DỤNG CỦA AXIT SORBIC

Tiêu chuẩn liều lượng của Axit Sorbic là:

  • Trong  sữa và sữa bơ  ML: 1000.
  • Đồ uống có sữa, hương liệu hoặc lên men ML: 300.
  • Sữa lên men (nguyên kem) ML: 300.
  • Các loại pho mát   ML: 3000.

Hướng dẫn sử dụng đối với Axit Sorbic: 

  • Các loại sản phẩm rau quả có Axit (kết hợp với xử lý nhiệt nhẹ) và các loại bánh: Axit Sorbic 0.05-0.1%.
  • Cá ngâm dấm, patê cá: axit sorbic 0.2% + K.sorbate 0.27%.
  • Thức ăn chế biến từ cua, tôm (không thanh trùng): axit sorbic 0.25% + K.sorbate 0.33%.
  • Thịt gà tươi nhúng vào dung dịch Axit sorbic 7.5% (71oC) có thể giữ được 18 ngày. 

2. Kali sorbate (E202)

TÍNH CHẤT CỦA KALI SORBATE

Chất bảo quản e202 hay còn gọi là Potassium sorbate,(có tên gọi khác là Kali sorbate) là muối của sorbic acid, nó được tạo nên bởi phản ứng hóa học của sorbic acid với potassium hydroxide. Nó là một dạng bột tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng. Potassium sorbate được hòa tan trong nước.

Nó là một trong những hóa chất an toàn nhất và phổ biến nhất hiện nay dùng cho chất bảo quản trong thực phẩm, potassium sorbate làm giảm nguy cơ gây bệnh truyền qua thực phẩm mà không ảnh hưởng đến màu sắc hay hương vị.

Điểm nóng chảy: 2700C

Độ hòa tan trong nước 58,5 g/100 mL (100 ° C), Soluble trong etanol, propylene glycol; Hòa tan một chút trong acetone; Rất nhẹ hòa tan trong cloroform, dầu ngô, ête; Không hòa tan trong benzen.

Kali sorbat E202 hình thức sorbat khi hòa tan trong nước và là chất bảo quản thực phẩm được sử dụng rộng rãi nhất lớp. Nó có hiệu quả lên đến 6,5 độ pH, nhưng hiệu quả hơn như pH giảm và trở thành nhiều axit. Nó được sử dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm từ 0.025 0,10%. Có thể được sử dụng để tăng độ pH trong công thức. Nếu kali sorbat được sử dụng như một chất bảo quản, độ pH của thành phẩm có thể cần phải được giảm cho kali sorbat có hiệu quả.

CÔNG DỤNG CỦA KALI SORBATE (E202)

  • Potassium Sorbate E202 được sử dụng để ức chế nấm mốc và nấm men trong nhiều loại thực phẩm như trong sản xuất pho-mát, kem chua, bánh mì, bánh ngọt, bánh có nhân, bột bánh nướng, bột nhồi, kẹo mềm, bánh kem, bia, nước giải khát, bơ thực vật magarine, dầu dấm trộn, củ quả làm chua hoặc lên men, quả olive, cá muối hoặc xông khói, bánh kẹo, sốt mayonnaise.
  • Potassium Sorbate E202 là chất bảo quản được sử dụng trong các sản phẩm giò chả, nem chua…
  • Potassium Sorbate E202 không độc đối với cơ thể người, được công nhận là GRAS, khi cho vào sản phẩm thực phẩm không gây ra mùi vị lạ hay làm mất mùi tự nhiên của thực phẩm. Đây là một ưu điểm nổi bật của Kali sorbate.
  • Potassium Sorbate E202 là phụ gia an toàn.
  • Potassium Sorbate có tác dụng chống lại vi khuẩn và nấm mốc, nấm men.
  • Potassium Sorbate làm giảm nguy cơ gây bệnh truyền qua thực phẩm mà không ảnh hưởng xấu đến màu sắc hay hương vị.

3. Natri benzoate ( Sodium Benzoate)

Đặc tính của Natri benzoate

  • Natri benzoate là chất bảo quản thực phẩm phổ biến có trong một số sản phẩm thực phẩm. Về cơ bản, nó là một loại muối chủ yếu được sản xuất bằng con đường hóa học để bảo quản các loại sản phẩm thực phẩm khỏi sự gia tăng vi khuẩn, nấm men và nấm.
  • Các sản phẩm thực phẩm có tính axit thường chứa một lượng nhỏ natri benzoate. Nó cũng được dùng như chất bảo quản trong một số sản phẩm như đồ uống lạnh, giấm, nước trái cây và nước sốt rau trộn. Natri benzoate cũng có tự nhiên trong trái cây như táo, nam việt quất và mận.
  • Đinh hương và quế cũng có chứa một lượng natri benzoate nhất định. Mặc dù natri benzoate được tìm thấy trong một số loại thực phẩm và gia vị tự nhiên, nó lại không đóng vai trò là chất bảo quản cho các loại thực phẩm này.

Công dụng của natri benzoate

 Natri benzoate được sử dụng phổ biến như chất bảo quản thực phẩm trong một số loại thực phẩm có tính axit như nước sốt rau trộn, đồ uống lạnh, mứt, nước ép trái cây và một số loại khác. Ngoài ra nó còn có những tác dụng quan trọng khác như:

  •  Natri benzoate là một thành phần trong nước súc miệng có chứa cồn.
  •  Nó được sử dụng để đánh bóng bạc.
  •  Nó được sử dụng trong pháo hoa để tạo ra tiếng rít lúc châm mồi lửa.
  •  Natri benzoate là một thành phần trong thức ăn động vật, nhưng chỉ tối đa 0,1%, vì một số động vật như mèo có khả năng chịu kém với axit benzoic.
  •  Nó được sử dụng để ngăn chặn quá trình lên men trong rượu vang.

Tác dụng phụ của natri benzoate

  •  Natri benzoate thì an toàn nếu được dùng với một khoảng hàm lượng cố định 647-825 mg/kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày. Nồng độ trong các chất phụ gia thực phẩm cũng được quy định bởi nhà chức trách thực phẩm ở các nước khác nhau.
  • Mặc dù natri benzoate trên thực tế không có tác dụng phụ, điều quan trọng cần lưu ý đó là khi natri benzoate trộn với axit ascorbic và kali benzoate sẽ tạo thành benzene, một chất gây ung thư. Các nghiên cứu khác nhau có quan điểm khác nhau về tác dụng phụ của natri benzoate.
  • Các nhà nghiên cứu cũng cho rằng natri benzoate có thể gây hại đến các phần quan trọng của DNA. Bên cạnh đó, natri benzoate cũng được cho là một nguyên nhân quan trọng cho vấn đề hiếu động quá mức ở trẻ em. Mặc dù những điều trên vẫn là suy đoán và vẫn chưa có gì được chứng minh cụ thể và các nghiên cứu vẫn đang được tiến hành, nhưng lời khuyên vẫn là nên cắt giảm các sản phẩm thực phẩm và đồ uống có chứa natri benzoate.

Qua thông tin Luân Kha cung cấp, bạn đã hiểu thêm về một số chất báo quản và Ứng dụng của các chất bảo quản trong thực phẩm.

CÔNG TY TNHH LUÂN KHA
95 Đường 4B, KP2, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TPHCM.

Website: www. luankha.com

Bạn muốn đăng ký nhận mẫu thử hoăc muốn tư vấn thêm về sản phẩm.

Vui lòng liên hệ: Ms Phụng: 0909 935 427

Email: sale4@luankha.com

Rất mong sẽ là đối tác đồng hành cùng quý khách hàng.

Các tìm kiếm liên quan đến Các chất bảo quản:

  • chất bảo quản thực phẩm tự nhiên
  • nhóm chất bảo quản
  • chất bảo quản thực phẩm được phép sử dụng
  • chất bảo quản thực phẩm từ thiên nhiên
  • chất bảo quản chống nấm mốc
  • chất bảo quản thực phẩm la gi
  • chất bảo quản thực phẩm thường gặp
  • chất bảo quản 202

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button
X
Chào mừng Bạn Website Luân Kha
Welcome to WPBot
wpChatIcon